Longquan Zijin Soil, Gaojitou
Một nguyên liệu có sẵn trong thư viện Glazecalc: phân tích oxit, đóng góp vào công thức Seger và các mối nguy.
Nguyên liệu này là gì
- Loại
- Đất sét
- Trạng thái
- Lịch sử
- Công thức hóa học
- SiO₂ 66.93%, Al₂O₃ 18.01%, CaO 1.23%, MgO 0.51%, K₂O 5.23%, Na₂O 0.45%, Fe₂O₃ 3.11%, TiO₂ 0.45%, MnO 0.08%, LOI 4.47%
- Còn gọi là
- Gaojitou Zijin soil, Zijin soil, 紫金土
- Nguyên liệu tương tự
- Redart
- Nguồn
- He Z., Zhang M., Zhang H., 'Data-driven research on chemical features of Jingdezhen and Longquan celadon by energy dispersive X-ray fluorescence', arXiv:1511.07825 (2015), Table 6 (2015)
Mang tính lịch sử: một loại đất sét địa phương giàu sắt (紫金土) từ làng Cao Tế Đầu ở Đại Diêu, gần các lò Long Tuyền ở Trung Quốc, được thêm vào xương gốm Long Tuyền để lấy sắt và alumina; nó không được bán ngoài Trung Quốc. Đây là một phân tích, mà bài báo trích từ các nghiên cứu trước đó của Trung Quốc. Nguồn không nói nó được đào và chuẩn bị thế nào.
Phân tích oxit và công thức Seger
Glazecalc có phân tích của Longquan Zijin Soil, Gaojitou dưới dạng phần trăm khối lượng của nguyên liệu thô. Đóng góp vào công thức Seger là số mol của mỗi oxit trong lượng Longquan Zijin Soil, Gaojitou chứa 1,0 mol chất trợ chảy, và đó là cách Glazecalc cộng nó vào công thức Seger của một công thức men.
| Oxit | % khối lượng | Đóng góp vào công thức Seger |
|---|---|---|
| SiO₂ | 66.93 | 11,309 |
| Al₂O₃ | 18.01 | 1,793 |
| CaO | 1.23 | 0,223 |
| MgO | 0.51 | 0,128 |
| K₂O | 5.23 | 0,564 |
| Na₂O | 0.45 | 0,074 |
| Fe₂O₃ | 3.11 | 0,198 |
| TiO₂ | 0.45 | 0,057 |
| MnO | 0.08 | 0,011 |
- Khối lượng đương lượng
- 1015,24
- Khối lượng sau nung
- 969,85
- Lượng mất khi nung
- 4,47%
Khối lượng đương lượng là số gam Longquan Zijin Soil, Gaojitou chứa 1,0 mol chất trợ chảy. Khối lượng sau nung là phần còn lại của lượng đó sau khi nung.
Mối nguy và an toàn
Mối nguy: Chứa silica tinh thể; tránh hít bụi.
Dùng trong công thức men
Thêm Longquan Zijin Soil, Gaojitou vào một công thức men trong công cụ tính Glazecalc để xem nó tác động thế nào đến công thức Seger của men.