Synthetic Isu Ash (合成柞灰)
Một nguyên liệu có sẵn trong thư viện Glazecalc: phân tích oxit, đóng góp vào công thức Seger và các mối nguy.
Nguyên liệu này là gì
- Loại
- Chất trợ chảy
- Công thức hóa học
- SiO₂ 17.59%, Al₂O₃ 3.13%, Fe₂O₃ 0.31%, CaO 37.09%, MgO 5.25%, Na₂O 0.06%, K₂O 0.17%, LOI 36.4%
- Còn gọi là
- 合成柞灰, 合成イス灰, gōsei isubai
- Bán tại
- JP
- Nguồn
- 佐賀県陶磁器原料株式会社 (Arita): 釉薬原料の化学分析表, the supplier's typical analysis of what it sells (undated; read 2026-11-04)
Một phân tích điển hình từ một nhà cung cấp ở Arita: hãy đối chiếu với số liệu của nhà cung cấp của bạn. Một chất thay thế tổng hợp cho 柞灰 (tro isu), một loại tro gỗ của men Nhật Bản; nó không phải tro thật, vốn khác nhau rất nhiều. Số liệu của nhà cung cấp cộng lại được 96,48%, nên 3,52% còn thiếu được tính ở đây là phần mất khi nung, với lượng mất khi nung là 32,88%.
Phân tích oxit và công thức Seger
Glazecalc có phân tích của Synthetic Isu Ash (合成柞灰) dưới dạng phần trăm khối lượng của nguyên liệu thô. Đóng góp vào công thức Seger là số mol của mỗi oxit trong lượng Synthetic Isu Ash (合成柞灰) chứa 1,0 mol chất trợ chảy, và đó là cách Glazecalc cộng nó vào công thức Seger của một công thức men.
| Oxit | % khối lượng | Đóng góp vào công thức Seger |
|---|---|---|
| SiO₂ | 17.59 | 0,369 |
| Al₂O₃ | 3.13 | 0,039 |
| Fe₂O₃ | 0.31 | 0,002 |
| CaO | 37.09 | 0,833 |
| MgO | 5.25 | 0,164 |
| Na₂O | 0.06 | 0,001 |
| K₂O | 0.17 | 0,002 |
- Khối lượng đương lượng
- 125,87
- Khối lượng sau nung
- 80,06
- Lượng mất khi nung
- 36,4%
Khối lượng đương lượng là số gam Synthetic Isu Ash (合成柞灰) chứa 1,0 mol chất trợ chảy. Khối lượng sau nung là phần còn lại của lượng đó sau khi nung.
Mối nguy và an toàn
Mối nguy: Tránh hít phải bụi.
Dùng trong công thức men
Thêm Synthetic Isu Ash (合成柞灰) vào một công thức men trong công cụ tính Glazecalc để xem nó tác động thế nào đến công thức Seger của men.