Nguyên liệu này là gì

Loại
Đất sét
Công thức hóa học
SiO₂ 47.4%, Al₂O₃ 35.26%, Fe₂O₃ 1.22%, TiO₂ 0.18%, CaO 1.17%, MgO 0.44%, Na₂O 0.75%, K₂O 0.84%, LOI 12.67%
Còn gọi là
韓国カオリン, Korean kaolin
Bán tại
JP
Nguồn
佐賀県陶磁器原料株式会社 (Arita): 釉薬原料の化学分析表, the supplier's typical analysis of what it sells (undated; read 2026-11-04)

Một phân tích điển hình từ một nhà cung cấp ở Arita: hãy đối chiếu với số liệu của nhà cung cấp của bạn. Một loại cao lanh từ Hàn Quốc, bán ở Nhật Bản. Với 1,22% Fe₂O₃ nó có nhiều sắt hơn các loại cao lanh ít sắt, nên nung ra kém trắng hơn.

Phân tích oxit và công thức Seger

Glazecalc có phân tích của Korean Kaolin (韓国カオリン) dưới dạng phần trăm khối lượng của nguyên liệu thô. Đóng góp vào công thức Seger là số mol của mỗi oxit trong lượng Korean Kaolin (韓国カオリン) chứa 1,0 mol chất trợ chảy, và đó là cách Glazecalc cộng nó vào công thức Seger của một công thức men.

Các oxit trong Korean Kaolin (韓国カオリン)
Oxit % khối lượng Đóng góp vào công thức Seger
SiO₂47.414,942
Al₂O₃35.266,550
Fe₂O₃1.220,145
TiO₂0.180,043
CaO1.170,395
MgO0.440,207
Na₂O0.750,229
K₂O0.840,169
Khối lượng đương lượng
1893,95
Khối lượng sau nung
1653,99
Lượng mất khi nung
12,67%

Khối lượng đương lượng là số gam Korean Kaolin (韓国カオリン) chứa 1,0 mol chất trợ chảy. Khối lượng sau nung là phần còn lại của lượng đó sau khi nung.

Mối nguy và an toàn

Mối nguy: Bụi cao lanh; có thể chứa một ít silica tinh thể (thạch anh). Tránh hít bụi.

Glazecalc hiển thị lời cảnh báo nguy hiểm đúng như bản ghi của nó. Đây không phải là đánh giá rủi ro đầy đủ, nên hãy đọc phiếu an toàn hóa chất của nhà cung cấp. Trước khi xử lý bất kỳ nguyên liệu men nào, hãy đọc Pha trộn an toàn và thông gió và Không gây ngộ độc cho gia đình bạn.

Dùng trong công thức men

Thêm Korean Kaolin (韓国カオリン) vào một công thức men trong công cụ tính Glazecalc để xem nó tác động thế nào đến công thức Seger của men.

Mở công cụ tính công thức menTất cả nguyên liệu có sẵn

Tạo tài khoản miễn phí