Chestnut Wood Ash, washed (栗灰)
Một nguyên liệu có sẵn trong thư viện Glazecalc: phân tích oxit, đóng góp vào công thức Seger và các mối nguy.
Nguyên liệu này là gì
- Loại
- Chất trợ chảy
- Trạng thái
- Lịch sử
- Công thức hóa học
- K₂O 0.4%, MgO 5.6%, CaO 46.9%, Al₂O₃ 2%, SiO₂ 3.9%, P₂O₅ 3.4%, Fe₂O₃ 0.5%, LOI 36.4%
- Còn gọi là
- 栗灰, Chestnut ash, kuribai
- Nguyên liệu tương tự
- Synthetic Wood Ash (合成土灰)
- Nguồn
- 吉田博和・児玉弘人・郡司恋緒菜・根本達志・新島佐知子「笠間長石と栗剪定枝焼却灰を用いた釉薬に関する研究」, 茨城県産業技術イノベーションセンター研究報告 53 (2024), 表1, 栗灰 E (2024)
Mang tính lịch sử, một loại tro địa phương: cành hạt dẻ tỉa đốt ở Kasama, Ibaraki, rồi rửa bằng cách ngâm trong nước và thay nước mỗi lần lắng. Đây là một trong sáu mẫu (mẫu E, phân tích XRF bán định lượng). Trong sáu mẫu, CaO dao động từ 38,6% đến 47,1% và SiO₂ từ 3,4% đến 9,9%, phần silica thêm là từ đất lẫn vào tro. Nó không được bán.
Phân tích oxit và công thức Seger
Glazecalc có phân tích của Chestnut Wood Ash, washed (栗灰) dưới dạng phần trăm khối lượng của nguyên liệu thô. Đóng góp vào công thức Seger là số mol của mỗi oxit trong lượng Chestnut Wood Ash, washed (栗灰) chứa 1,0 mol chất trợ chảy, và đó là cách Glazecalc cộng nó vào công thức Seger của một công thức men.
| Oxit | % khối lượng | Đóng góp vào công thức Seger |
|---|---|---|
| K₂O | 0.4 | 0,004 |
| MgO | 5.6 | 0,142 |
| CaO | 46.9 | 0,854 |
| Al₂O₃ | 2 | 0,020 |
| SiO₂ | 3.9 | 0,066 |
| P₂O₅ | 3.4 | 0,024 |
| Fe₂O₃ | 0.5 | 0,003 |
- Khối lượng đương lượng
- 102,09
- Khối lượng sau nung
- 64,93
- Lượng mất khi nung
- 36,4%
Khối lượng đương lượng là số gam Chestnut Wood Ash, washed (栗灰) chứa 1,0 mol chất trợ chảy. Khối lượng sau nung là phần còn lại của lượng đó sau khi nung.
Mối nguy và an toàn
Mối nguy: Tro gỗ có tính ăn da, và nước dùng để rửa nó cũng vậy: hãy đeo găng tay và kính bảo hộ, và tránh hít phải bụi.
Dùng trong công thức men
Thêm Chestnut Wood Ash, washed (栗灰) vào một công thức men trong công cụ tính Glazecalc để xem nó tác động thế nào đến công thức Seger của men.